Dịch

a little

trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
UK/ə ˈlɪ.tl̩/US/ə ˈlɪtəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một ít, ít, một chút, hơitrạng từkhông so sánh (not comparable)To a small extent or degree.
  2. Nhẹ nhàngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Slightly.
  3. Lượng nhỏ (một điều không thể đếm được)từ hạn địnhA small amount of (an uncountable thing).
  4. Lượng nhỏ của một điều không thể đếm đượcđại từA small amount of an uncountable thing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

a little bittrạng từ, danh từMột chút xíu
not a littletrạng từ, từ hạn địnhNhiều, rất; đáng kể
in a little whiletrạng từChốc lát nữa, lát nữa
live a littleđộng từDành thời gian làm điều gì đó thú vị và sống động; dành những khoảng thời gian để sống một cuộc sống trọn vẹn nhất
a little mattertrạng từHơi; nhẹ nhàng; một chút
a little bird told mecụm từTôi đã nhận được thông tin từ một nguồn mà tôi chưa sẵn sàng tiết lộ
a little learning is a dangerous thingcụm từĐồng nghĩa với a little knowledge is a dangerous thing
a little pot is soon hotcụm từNgười thấp dễ nổi giận

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Rất
  1. không so sánh (not comparable)Very.

Ví dụ

  • .Hôm nay trời hơi lạnh.
  • .Sami đã nghỉ ngơi một chút.
  • .Tôi chỉ mang theo một ít tiền.

AI