kinda
B1trạng từ (adverb)từ viết tắt (contraction)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
- Hơi, có phần, đại kháitrạng từkhông so sánh (not comparable)Kind of; somewhat.
- Loại, kiểutừ viết tắtContraction of kind + of.
- Đại loại thế, cũng tàm tạm, phần nàothán từYes in some respects but no in other respects.
- Khỉ đầu chó Kindadanh từA subspecies of baboon, Papio cynocephalus kindae, primarily found in Angola, the Democratic Republic of the Congo, Zambia, and possibly western Tanzania.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kindaDạng gốc (base form)
- kindsa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kindasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kinda cool | Khá ngầu | |
| kinda cute | Khá dễ thương | |
| kinda funny | Hơi buồn cười | |
| kinda hard | Hơi khó | |
| kinda like | Hơi giống, kiểu như | |
| kinda weird | Hơi kỳ lạ | |
| kinda sortatrạng từ | trạng từ | Loại; phần nào |
| sorta kindatrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với kinda sorta |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đại loại thế
Họ từ (word family)
cùng gốc kindaVí dụ
- .Chuyện đó hơi buồn cười đấy.
- ? ' ?Cậu muốn chơi thể loại nhạc nào? Cậu muốn âm lượng lớn hay thứ gì đó tinh tế hơn?
- " ?" ", .""Cậu có sợ một chút mưa không?" "Cũng hơi hơi, ừ."