Dịch

a little bit

trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một chút xíutrạng từkhông so sánh (not comparable)To a very small extent or degree.
  2. Lượng hoặc thời gian rất nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)A very small amount or time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

a little bit of bread and no cheesethán từDùng để thể hiện bài hát của cây búa vàng (Emberiza citrinella)

Ví dụ

  • .Anh ấy uống nước và một ít sữa.
  • .Hôm nay anh ta có một chút không vui.
  • .Tôi cho thêm chút sữa vào cà phê.

AI