Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hơi, một chút, nhẹtrạng từA2to a small degree or amount
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slightlyDạng gốc (base form)
- more slightlySo sánh hơn (comparative)
- most slightlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decrease slightly | Giảm nhẹ | |
| differ slightly | Hơi khác nhau | |
| increase slightly | Tăng nhẹ | |
| slightly different | Hơi khác biệt | |
| slightly higher | Cao hơn một chút | |
| vary slightly | Thay đổi nhẹ | |
| slightly enriched uraniumdanh từ | danh từ | Uranium được làm giàu với 0,9-2% uranium-235, cần một chất điều tiết đặc biệt có khả năng hấp thụ neutron rất thấp (như nước nặng hoặc than chì có độ tinh khiết cao) để duy trì phản ứng chuỗi phân hạch hạt nhân; được sử dụng để tăng sản lượng điện và hiệu suất trong một số loại lò phản ứng hạt nhân có khả năng chạy bằng uranium tự nhiên và để pha trộn uranium có độ giàu cao từ vũ khí hạt nhân đã ngừng hoạt động thành uranium có độ giàu thấp phù hợp để sử dụng trong các lò phản ứng điện thương mại |
| dip slightly | Giảm nhẹ |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Mỏng manh
- Mỏng manh, nhẹ nhàngSlenderly; delicately.
Ví dụ
- .Anh ta nặng hơn một chút so với người vợ thấp hơn một foot.
- , .Anh ấy có vóc dáng mảnh khảnh nhưng cao ráo.
- đứa bé thể chất yếu ớt
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slightlyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- asstrái nghĩaGiảm nhẹ mức độ, trái nghĩa với rất.
- beyondtrái nghĩaỞ mức độ nhẹ hơn đối với những tính từ có thể so sánh.
- bitđồng nghĩanhẹ nhàng, trang trọng hơn
- considerablytrái nghĩanghĩa là một chút, trái ngược với mức độ đáng kể
- extremelytrái nghĩanghĩa ngược, chỉ mức độ nhẹ.
- highlytrái nghĩanghĩa ngược, chỉ mức độ nhẹ