Dịch

slightly

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hơi, một chút, nhẹtrạng từA2to a small degree or amount

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slightlyDạng gốc (base form)
  2. more slightlySo sánh hơn (comparative)
  3. most slightlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

decrease slightlyGiảm nhẹ
differ slightlyHơi khác nhau
increase slightlyTăng nhẹ
slightly differentHơi khác biệt
slightly higherCao hơn một chút
vary slightlyThay đổi nhẹ
slightly enriched uraniumdanh từUranium được làm giàu với 0,9-2% uranium-235, cần một chất điều tiết đặc biệt có khả năng hấp thụ neutron rất thấp (như nước nặng hoặc than chì có độ tinh khiết cao) để duy trì phản ứng chuỗi phân hạch hạt nhân; được sử dụng để tăng sản lượng điện và hiệu suất trong một số loại lò phản ứng hạt nhân có khả năng chạy bằng uranium tự nhiên và để pha trộn uranium có độ giàu cao từ vũ khí hạt nhân đã ngừng hoạt động thành uranium có độ giàu thấp phù hợp để sử dụng trong các lò phản ứng điện thương mại
dip slightlyGiảm nhẹ

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Mỏng manh
  1. Mỏng manh, nhẹ nhàngSlenderly; delicately.

Ví dụ

  • .Anh ta nặng hơn một chút so với người vợ thấp hơn một foot.
  • , .Anh ấy có vóc dáng mảnh khảnh nhưng cao ráo.
  • đứa bé thể chất yếu ớt

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI