Dịch

marginally

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Chút ít, không đáng kể, hơitrạng từIn a marginal manner, or to a marginal extent; barely sufficiently; slightly.
  2. Ở lề sách, bên lề trang sáchtrạng từIn the margin of a book.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marginallyDạng gốc (base form)
  2. more marginallySo sánh hơn (comparative)
  3. most marginallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Điều đó không quan trọng mấy.
  • .Đồ ăn ở nhà hàng này chỉ ngon hơn một chút bất chấp giá cả.
  • 2017 Afghanistan's 2014-2016 .Năm 2017, tốc độ tăng trưởng của Afghanistan chỉ nhỉnh hơn một chút so với mức trung bình giai đoạn 2014-2016.

AI