Nghĩa chính
- Dành thời gian làm điều gì đó thú vị và sống động; dành những khoảng thời gian để sống một cuộc sống trọn vẹn nhấtđộng từTo spend time doing something enjoyable and lively; to earmark blocks of time to live life to the fullest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- live a littleNguyên thể (infinitive)
- lives a littleNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lived a littleQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- living a littlePhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .
- .