Dịch

a tad

trạng từ (adverb)
US/ə ˈtæd/

Nghĩa chính

  1. Một chút, hơitrạng từkhông so sánh (not comparable)To a small extent; in a small amount.
  2. Nhẹ nhàng; hơn làtrạng từkhông so sánh (not comparable)Slightly; rather.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI