Nghĩa chính
- Một chút, hơitrạng từkhông so sánh (not comparable)To a small extent; in a small amount.
- Nhẹ nhàng; hơn làtrạng từkhông so sánh (not comparable)Slightly; rather.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xuất hiện ở từ khác
- slightlyđồng nghĩacũng nghĩa là ‘hơi’, dùng trong văn nói
Ví dụ
- .
- .
- .