Nghĩa chính
- Chơi đùađộng từngoại động từ (transitive)To toy with.
- Chế nhạo; phải xử lý nhẹ nhàngđộng từngoại động từ (transitive)To mock; to treat lightly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trifle withNguyên thể (infinitive)
- trifles withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- trifled withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trifling withPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| untrifled withtính từ | tính từ | Không đùa giỡn với |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- .
- .