Dịch

trifle with

động từ (verb)
US/ˌtɹaɪfəl wɪθ/

Nghĩa chính

  1. Chơi đùađộng từngoại động từ (transitive)To toy with.
  2. Chế nhạo; phải xử lý nhẹ nhàngđộng từngoại động từ (transitive)To mock; to treat lightly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trifle withNguyên thể (infinitive)
  2. trifles withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. trifled withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trifling withPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

untrifled withtính từKhông đùa giỡn với

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI