Nghĩa chính
- Quặng thiếc (cassiterit), khi đã được mài, đóng dấu và rửa sạch, sẵn sàng để nấu chảy. Nó ở dạng bột màu đen, giống như cát mịndanh từkhông đếm được (uncountable)Tin ore (cassiterite), when dressed, stamped and washed, ready for smelting. It is in the form of a black powder, like fine sand.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black tinamoudanh từ | danh từ | A tinamou, Tinamus osgoodi.chưa dịch |