Dịch

tin man

danh từ (noun)
UK/ˈtɪn ˈman/US/ˈtɪn ˈmæn/

Nghĩa chính

  1. Người lính đồ chơi hoặc hình người khác được làm từ thiếcdanh từA toy soldier or other human figure made from tin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tin manDạng gốc (base form)
  2. tin men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI