Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tinnen
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được làm hoặc bao gồm thiếc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Made or consisting of tin.
Nguồn gốc
(etymology)
tin
+
-en
AI
1
Được làm hoặc bao gồm thiếc
1
Được làm hoặc bao gồm thiếc
1
Được làm hoặc bao gồm thiếc