Dịch

tin plate

danh từ (noun)
UK/ˈtɪn ˈpleɪt/

Nghĩa chính

  1. Tấm thép mỏng được phủ một lớp thiếc để chống gỉ; dùng để làm lon, lợp mái nhà, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin sheet of steel coated with tin to prevent rusting; used to make cans, roofing, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tin plateDạng gốc (base form)
  2. tin platesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI