Nghĩa chính
- Tấm thép mỏng được phủ một lớp thiếc để chống gỉ; dùng để làm lon, lợp mái nhà, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin sheet of steel coated with tin to prevent rusting; used to make cans, roofing, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tin plateDạng gốc (base form)
- tin platesSố nhiều (plural)