Dịch

tin roof

UK/ˈtɪn ˈɹuːf/US/ˈtɪn ˈɹuːf/

Nghĩa chính

  1. Mái tôn

Cụm từ (phrase)

like a cat on a hot tin roofcụm giới từBực mình, hồi hộp
tin roof piedanh từMón tráng miệng làm từ kem, bột ngô, đậu phộng và sốt sô cô la
tin roof ice creamdanh từCác loại kem có chứa nguyên liệu làm bánh mái thiếc
tin roof sundaedanh từLoại kem được làm từ nguyên liệu của chiếc bánh mái thiếc

AI