Júpiter
A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈxupiteɾ/
Nghĩa chính
- Sao Mộcdanh từ riêngJupiter (planet)
- Thần Jupiterdanh từ riêngJupiter (god)
- Thiếcdanh từ riêngtin
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barba de Júpiter | Râu của sao Mộc (Anthyllis barba-jovis) | |
| árbol de Júpiter | Cây sim nhiểu đen |
Ví dụ
- .Ba người khổng lồ rèn đúc tia sét của sao Mộc.
- .Mặt trời lớn hơn rất nhiều so với sao Mộc.
- .Sao Mộc thực sự làm hài lòng mọi người.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung