jupiter
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành tinh kiểu Sao Mộcdanh từA class of planets that are similar in mass to Jupiter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jupiterDạng gốc (base form)
- jupitersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hot jupiterdanh từ | danh từ | Sao Mộc nóng |
| by Jupiterthán từ | thán từ | Lời kêu gọi của thần La Mã Jupiter |
| Jupiter massdanh từ | danh từ | Đơn vị khối lượng bằng khối lượng của hành tinh Sao Mộc, dùng để biểu thị khối lượng của các hành tinh khác. 1 M_J = 2 × 102⁷ kg |
| Jupiter braindanh từ | danh từ | Cơ sở hạ tầng giả định trong không gian, được thiết kế để hoạt động như một siêu máy tính rất mạnh, có khối lượng và công suất năng lượng tương đương với một khối khí khổng lồ |
| Jupiter peachdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flat peach |
| super-Jupiterdanh từ | danh từ | Các vật thể thiên văn (đặc biệt là ngoại hành tinh) có khối lượng lớn hơn Sao Mộc |
| Jupiter Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo chắn trên bờ biển của các quận Martin và Palm Beach, Florida |
| ultra-hot jupiterdanh từ | danh từ | Hành tinh khổng lồ, có khối lượng tương tự như Sao Mộc, quay quanh đủ gần mặt trời của nó để bị khóa thủy triều, và bầu khí quyển phía ban ngày của nó do đó nóng lên đến mức phá vỡ hầu hết các phân tử, để lại khí nguyên tử. Bầu khí quyển ban ngày có nhiệt độ và đặc điểm quang phổ của bề mặt ngôi sao |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jupiterNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Sao Mộc có mấy mặt trăng?
- .Sao Mộc có nhiều mặt trăng.
- .Sao Mộc là một hành tinh khí khổng lồ.