Nghĩa chính
- Midanh từkhông đếm được (uncountable)A syllable used in sol-fa (solfège) to represent the third note of a major scale.
- Nốt sidanh từkhông đếm được (uncountable)Sometimes syllable for the seventh.
- Dặmký hiệuAlternative form of mi. (“mile”).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mi.ký hiệu | ký hiệu | Viết tắt của mile |
| do-re-midanh từ | danh từ | Tiền bạc |
| mi casa, su casacụm từ | cụm từ | Cái gì của tôi là của bạn; một biểu hiện thân thiện của sự chia sẻ |
| mi/hrdanh từ | danh từ | Viết tắt của dặm mỗi giờ |
| Mi'kmaqdanh từ, danh từ riêng, tính từ | danh từ, danh từ riêng, tính từ | Là thành viên của người bản địa cư trú tại các tỉnh Newfoundland & Labrador, Nova Scotia, Đảo Prince Edward, New Brunswick và Quebec của Canada cũng như tại các thành phố Boston và Thành phố New York của Hoa Kỳ |
| banh midanh từ | danh từ | Loại bánh mì Việt Nam, thường được phục vụ trên bánh mì baguette và hơi giống bánh mì kẹp tàu ngầm |
| sq mi | Dặm vuông | |
| maki midanh từ | danh từ | Súp thăn lợn kiểu Trung Hoa với mì |
Ví dụ
- " " ."Bánh mì" có nghĩa là bánh mì trong tiếng Việt.
- .Bánh mì là bánh sandwich Việt Nam.
- , , , , , , .C là do, D là re, E là mi, F là fa, G là sol, A là la, B là si.
Họ từ (word family)
cùng gốc miTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimi“third degree or note of Guido of Arezzo's hexachordal scales”
- từ tiếng Ými
- từ tiếng Latinhmīra“miracles; the miraculous”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha