Dịch

mi

A1danh từ (noun)ký hiệu (symbol)

Nghĩa chính

  1. Midanh từkhông đếm được (uncountable)A syllable used in sol-fa (solfège) to represent the third note of a major scale.
  2. Nốt sidanh từkhông đếm được (uncountable)Sometimes syllable for the seventh.
  3. Dặmký hiệuAlternative form of mi. (“mile”).

Cụm từ (phrase)

mi.ký hiệuViết tắt của mile
do-re-midanh từTiền bạc
mi casa, su casacụm từCái gì của tôi là của bạn; một biểu hiện thân thiện của sự chia sẻ
mi/hrdanh từViết tắt của dặm mỗi giờ
Mi'kmaqdanh từ, danh từ riêng, tính từLà thành viên của người bản địa cư trú tại các tỉnh Newfoundland & Labrador, Nova Scotia, Đảo Prince Edward, New Brunswick và Quebec của Canada cũng như tại các thành phố Boston và Thành phố New York của Hoa Kỳ
banh midanh từLoại bánh mì Việt Nam, thường được phục vụ trên bánh mì baguette và hơi giống bánh mì kẹp tàu ngầm
sq miDặm vuông
maki midanh từSúp thăn lợn kiểu Trung Hoa với mì

Ví dụ

  • " " ."Bánh mì" có nghĩa là bánh mì trong tiếng Việt.
  • .Bánh mì là bánh sandwich Việt Nam.
  • , , , , , , .C là do, D là re, E là mi, F là fa, G là sol, A là la, B là si.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimi“third degree or note of Guido of Arezzo's hexachordal scales”
  2. từ tiếng Ými
  3. từ tiếng Latinhmīra“miracles; the miraculous”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI