Dịch

en fa

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
/en ˈfa/

Nghĩa chính

  1. Ngay lập tức, nhanh chóngtrạng từimmediately, quickly, rapidly
  2. Sẵn sàng và tối ưu; danh nghĩatính từready and optimal; nominal

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

en falsotrạng từfalsely, falsechưa dịch
en favorcụm giới từỦng hộ
en fachastrạng từĂn mặc xấu; ăn mặc hở hang
en familiatrạng từThân mật, quây quần gia đình, trong phạm vi hẹp
en fase deTrong giai đoạn
en facebookTrên Facebook

AI