Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pee-ew
thán từ
(interjection)
/
p
iː
(
j
)
uː
/
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu kinh tởm trước một mùi hôi
thán từ
An exclamation of disgust at a bad smell.
Ví dụ
"
Pee-ew
,
"
he
exclaimed
.
"
She
fouled
up
the
whole
shirt
with
that
perfume
of
hers
.
I
can
smell
it
all
over
.
"
"
Pee-ew
!
"
Nancy
said
,
squeezing
her
nose
.
AI
1
Tiếng kêu kinh tởm trước một mùi hôi
1
Tiếng kêu kinh tởm trước một mùi hôi
1
Tiếng kêu kinh tởm trước một mùi hôi