Nghĩa chính
- Sự kết hợp giữa hưng phấn giới tính với cảm giác ghê tởm, ghê tởm hoặc khó chịu, do bản dạng giới của một người được khẳng định bởi hành vi cố chấp, săn mồi hoặc đáng sợ của người khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A combination of gender euphoria with feelings of disgust, revulsion, or discomfort, resulting from one's gender identity being affirmed by bigoted, predatory, or creepy behavior by others.
Ví dụ
- / “ ” ,
- , ? . , .