Nghĩa chính
- Dính khó chịutính từUnpleasantly sticky; yucky; disgusting.
- Quá sếntính từExcessively sentimental.
- Không khỏetính từUnwell or upset; in a bad state of mind or health.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| icky-pootính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Khó chịu; xui xẻo; kinh tởm |
| sticky-ickydanh từ | danh từ | Cần sa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc ickyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Hôm nay tôi không đi làm. Tôi chỉ thấy không khỏe.
- . .Thứ đó dính khó chịu.
- .Ở Boston trời mưa và cảm giác không ổn ở đây.