Dịch

icky

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dính khó chịutính từUnpleasantly sticky; yucky; disgusting.
  2. Quá sếntính từExcessively sentimental.
  3. Không khỏetính từUnwell or upset; in a bad state of mind or health.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ickyDạng gốc (base form)
  2. ickierSo sánh hơn (comparative)
  3. ickiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

icky-pootính từ, danh từKhó chịu; xui xẻo; kinh tởm
sticky-ickydanh từCần sa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Hôm nay tôi không đi làm. Tôi chỉ thấy không khỏe.
  • . .Thứ đó dính khó chịu.
  • .Ở Boston trời mưa và cảm giác không ổn ở đây.

AI