Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tồitrạng từIn a poor manner or condition; without plenty, or sufficiency, or suitable provision for comfort.
- Không thành công, ít lợi nhuậntrạng từWith little or no success; indifferently; with little profit or advantage.
- Hèn hạ, vô hồntrạng từMeanly; without spirit.
- Ốm, bệnh, không khỏetính từIll, unwell, sick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- poorlyDạng gốc (base form)
- more poorlySo sánh hơn (comparative)
- poorlierSo sánh hơn (comparative)
- most poorlySo sánh nhất (superlative)
- poorliestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behave poorly | Cư xử tồi | |
| do poorly | Làm ăn kém | |
| feel poorly | Cảm thấy không khỏe | |
| perform poorly | Thể hiện kém | |
| poorly signed | Có hệ thống biển chỉ dẫn kém | |
| poorly defined | Không rõ ràng | |
| poorly designed | Thiết kế kém | |
| reflects poorly | Tạo ấn tượng xấu |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Vô kỹ năng
- Vô kỹ năng, không xứng đángWithout skill or merit.
Ví dụ
- sống nghèo khổ
- làm ăn không thành công
- , / .Cũng không phải lòng can đảm hay sự giàu có của họ thấp đến nỗi họ sẽ hèn nhát rút lui khỏi chiến tranh.
Họ từ (word family)
cùng gốc poorlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- excellenttrái nghĩangược lại, thực hiện kém.
- finetrái nghĩaKhông đạt kết quả hoặc chất lượng mong muốn.
- greattrái nghĩaChất lượng thực hiện kém, thường mang sắc thái phê phán.
- illđồng nghĩaNhấn vào kết quả hoặc mức độ thực hiện kém.
- welltrái nghĩaNói chất lượng hoặc kết quả không tốt.
- malTiếng Tây Ban Nhatương đương