Nghĩa chính
- Từ chối một cách vu vơ với sự khinh miệt hoặc chế nhạo; giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To dismiss idly with contempt or derision; to diminish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pooh-poohNguyên thể (infinitive)
- pooh-poohsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pooh-poohedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pooh-poohingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pooh-pooh theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết suy đoán cho rằng ngôn ngữ của con người bắt nguồn từ những cảm xúc cảm thán về nỗi đau, niềm vui, sự ngạc nhiên, v.v |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , , .