Dịch

tusk

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ngàdanh từOne of a pair of elongated pointed teeth (either cuspids or incisors) that extend outside the mouth of an animal such as walrus, elephant or wild boar, and which continue to grow throughout the animal's life.
  2. Mấu nhỏ, gờ nhỏdanh từA small projection on a (tusk) tenon.
  3. Vỏ ốc sừngdanh từA tusk shell.
  4. Dùng ngà đào, ủi đấtđộng từTo dig up using a tusk, as boars do.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuskNguyên thể (infinitive)
  2. tusksSố nhiều (plural)
  3. tuskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tuskingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

milk tuskdanh từChiếc ngà của bộ ngà đầu tiên của động vật trẻ
tusk shelldanh từCác loài nhuyễn thể biển thuộc lớp Scaphopoda, trông giống ngà voi
tusked frogdanh từLoài ếch thuộc loài Adelotus brevis, ở miền trung đông Australia, có hai phần nhô ra giống như ngà ở hàm dưới

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mộng bậc
  1. Mộng bậc, thanh mộng khấcA projecting member like a tenon, and serving the same or a similar purpose, but composed of several steps, or offsets, called teeth.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitusk
  2. từ tiếng Anh cổtūsc“canine tooth, tusk, molar”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tų̄sk

Cùng gốc (doublet)tush

Ví dụ

  • , '' .Cho đến lệnh cấm buôn bán của CITES, ngà voi là 'xương sống' của hoạt động buôn bán ngà voi hợp pháp.
  • .Đây là một chiếc ngà voi.
  • .Ngà thực chất chỉ là một chiếc răng khổng lồ.

AI