Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ngàdanh từOne of a pair of elongated pointed teeth (either cuspids or incisors) that extend outside the mouth of an animal such as walrus, elephant or wild boar, and which continue to grow throughout the animal's life.
- Mấu nhỏ, gờ nhỏdanh từA small projection on a (tusk) tenon.
- Vỏ ốc sừngdanh từA tusk shell.
- Dùng ngà đào, ủi đấtđộng từTo dig up using a tusk, as boars do.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milk tuskdanh từ | danh từ | Chiếc ngà của bộ ngà đầu tiên của động vật trẻ |
| tusk shelldanh từ | danh từ | Các loài nhuyễn thể biển thuộc lớp Scaphopoda, trông giống ngà voi |
| tusked frogdanh từ | danh từ | Loài ếch thuộc loài Adelotus brevis, ở miền trung đông Australia, có hai phần nhô ra giống như ngà ở hàm dưới |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mộng bậc
- Mộng bậc, thanh mộng khấcA projecting member like a tenon, and serving the same or a similar purpose, but composed of several steps, or offsets, called teeth.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tuskNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitusk
- từ tiếng Anh cổtūsc“canine tooth, tusk, molar”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tų̄sk
Cùng gốc (doublet)tush
Ví dụ
- , '' .Cho đến lệnh cấm buôn bán của CITES, ngà voi là 'xương sống' của hoạt động buôn bán ngà voi hợp pháp.
- .Đây là một chiếc ngà voi.
- .Ngà thực chất chỉ là một chiếc răng khổng lồ.