Dịch

cusk

danh từ (noun)
UK/kʌsk/

Nghĩa chính

  1. Cá moruy chấm đendanh từA codlike saltwater fish in the family Lotidae, Brosme brosme.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuskDạng gốc (base form)
  2. cusksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cusk-eeldanh từCác loài cá thuộc họ Ophidiidae

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . . “ !” . “ !” , , .

AI