colmillo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kolˈmiʝo/nguồn
Nghĩa chính
- Răng nanhdanh từcanine tooth
- Ngà, răng nanhdanh từtusk, fang
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colmilloDạng gốc (base form)
- colmillosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enseñar los colmillos | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Cậu không thấy cái này giống răng nanh người à?
- .Con hải mã này có cặp ngà lớn.
- .Của cho không nên săm soi.
Họ từ (word family)
cùng gốc colmilloNgôn ngữ khác
Tiếng Anh