Dịch

colmillo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kolˈmiʝo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Răng nanhdanh từcanine tooth
  2. Ngà, răng nanhdanh từtusk, fang

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colmilloDạng gốc (base form)
  2. colmillosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

enseñar los colmillosChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu không thấy cái này giống răng nanh người à?
  • .Con hải mã này có cặp ngà lớn.
  • .Của cho không nên săm soi.

Họ từ (word family)

cùng gốc colmillo

Ngôn ngữ khác

AI