Dịch

columna

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koˈlumna/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cột, trụdanh từa column; a circular support
  2. Hàng dọcdanh từfile

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. columnaDạng gốc (base form)
  2. columnasSố nhiều (plural)
  3. columnitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

quinta columnadanh từCột thứ năm
columna vertebraldanh từCột sống
columna dorsalCột sống lưng
Columnas de HérculesChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã đọc bài chuyên mục gây xôn xao của nhà báo này chưa?
  • .Cột sống của anh ấy đang dần bị xơ cứng.
  • .Những chiếc cột tạo nên một nền móng vững chắc.

AI