fila
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfila/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hàng, dãydanh từline, row, rank, file
- Hàng người xếp hàngdanh từqueue (British), line (US)
- Hàng ngũdanh từrank
- Dạng chia của filarđộng từinflection of filar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filaDạng gốc (base form)
- filasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colarse en la fila | Chen hàng | |
| fila india | Hàng một | |
| hacer fila | Xếp hàng | |
| ponerse en fila | Đứng vào hàng | |
| primera fila | Hàng đầu tiên | |
| formar fila | Xếp hàng | |
| formar una fila | Xếp thành một hàng | |
| estar de pie en la fila | Đứng trong hàng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi ba số ít hiện tại chỉ định
- third-person singular present indicative
Ví dụ
- .Đã có rất nhiều người xếp hàng trước rạp chiếu phim.
- .Hãy lại đây và đứng vào đầu hàng.
- .Làm ơn hãy xếp hàng theo thứ tự đến trước.