filantropía
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/filantɾoˈpia/
Nghĩa chính
- Lòng bác ái, hoạt động từ thiệndanh từphilanthropy
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Từ thiện với này nọ thì tốt thôi nhưng hãy trả tiền cho tôi đi.