cola
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkola/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Đuôidanh từtail
- Hàng người, hàng đợidanh từline (US), queue (UK)
- Đuôi máy baydanh từempennage, aircraft tail
- Bổ nhiệm giáo phẩmđộng từinflection of colar (“to canonically confer (an ecclesiastical benefit)”):
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cola de caballo | Tóc đuôi ngựa | |
| hacer cola | Xếp hàng | |
| mover la cola | Vẫy đuôi | |
| piano de cola | Đàn đại dương cầm | |
| refresco de cola | Nước ngọt cola | |
| -colahậu tố | hậu tố | Người trồng trọt, người chăn nuôi; tạo thành danh từ và tính từ |
| a la colatrạng từ | trạng từ | Trong hàng đợi; ở phía sau hàng đợi |
| cola de león | Tai sư tử (thực vật) |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Đuôi váy
- Đuôi váy, tà váytrain (long back section of a gown)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thấy kích thước cái đuôi của con thằn lằn này không?
- ¿ ?Bạn luôn vắt thêm chanh vào nước ngọt cola à?
- .Các cử tri đã xếp hàng chờ đợi dài vô tận.