Dịch

rabo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈrabo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đuôidanh từtail
  2. Cuốngdanh từpeduncle
  3. Dương vậtdanh từpenis
  4. Môngdanh từbuttocks

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raboDạng gốc (base form)
  2. rabosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rabo verdedanh từBố đường, ba đường
rabo peladodanh từThú có túi
rabo de gatodanh từCây chenille
con el rabo entre piernastrạng từVới cái đuôi ở giữa hai chân
hasta el rabo, todo es torocụm từMọi chuyện vẫn chưa kết thúc cho đến khi cô béo hát
con el rabo entre las piernastrạng từVới cái đuôi ở giữa hai chân
de cabo a raboTừ đầu đến cuối
cómeme el raboBú cặc tôi, cắn tôi, bú bi của tôi, bú nó, hôn mông tôi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tay cầm (bộ phận của đồ vật được cầm trên tay)
  1. handle (part of an object which is held in the hand)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cuống
Dương vật
Tay cầm (bộ phận của đồ vật được cầm trên tay)

AI