rabo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈrabo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đuôidanh từtail
- Cuốngdanh từpeduncle
- Dương vậtdanh từpenis
- Môngdanh từbuttocks
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- raboDạng gốc (base form)
- rabosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rabo verdedanh từ | danh từ | Bố đường, ba đường |
| rabo peladodanh từ | danh từ | Thú có túi |
| rabo de gatodanh từ | danh từ | Cây chenille |
| con el rabo entre piernastrạng từ | trạng từ | Với cái đuôi ở giữa hai chân |
| hasta el rabo, todo es torocụm từ | cụm từ | Mọi chuyện vẫn chưa kết thúc cho đến khi cô béo hát |
| con el rabo entre las piernastrạng từ | trạng từ | Với cái đuôi ở giữa hai chân |
| de cabo a rabo | Từ đầu đến cuối | |
| cómeme el rabo | Bú cặc tôi, cắn tôi, bú bi của tôi, bú nó, hôn mông tôi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tay cầm (bộ phận của đồ vật được cầm trên tay)
- handle (part of an object which is held in the hand)