Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hàng; lốidanh từA line of people, vehicles or other objects, usually one to be dealt with in sequence (i.e., the one at the front end is dealt with first, the one behind is dealt with next, and so on), and which newcomers join at the opposite end (the back).
- Danh sách chờdanh từA waiting list or other means of organizing people or objects into a first-come-first-served order.
- Cấu trúc hàng đợidanh từA data structure in which objects are added to one end, called the tail, and removed from the other, called the head (in the case of a FIFO queue). The term can also refer to a LIFO queue or stack where these ends coincide.
- Xếp cuối hàngđộng từnội động từ (intransitive)To put oneself or itself at the end of a waiting line.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- queue for sthhàng đợi chờ cái gìI had to join a queue for the toilets.Tôi đã phải xếp hàng chờ đi vệ sinh.
- queue of sb/sthhàng ai/cái gìThere was a queue of traffic waiting to turn right.Có một hàng dài xe cộ đang chờ rẽ phải.
- in a queueđang xếp hàngHow long were you in the queue?Bạn đã phải xếp hàng trong bao lâu?
- queue (up)xếp hàngPeople queued up outside.Mọi người xếp hàng bên ngoài.
- queue (up) for sthxếp hàng chờ cái gìQueue here for taxis.Hãy xếp hàng ở đây để chờ taxi.
- queue (sth)xếp hàng (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Đuôi động vật
- An animal's tail.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc queueNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Lúc đó tôi lơ đễnh và là người cuối cùng trong hàng.
- : ., , , rampt., , . ., , , , ., , .HESSE: Con sư tử, đuôi chẻ đôi, đứng trên nền có mười sọc ngang xen kẽ màu bạc và đỏ, đội vương miện vàng, cầm thanh kiếm bằng bạc trong chân phải.
- , , goat's-hair , […]Mặc đồ trang phục màu tím nhung dài đến đầu gối, áo khoác lụa đỏ có khuy đồng sáng bóng, tóc giả bằng lông dê trắng chót đuôi thành búi xinh xắn, tôi hẳn đã là một cảnh tượng kỳ lạ […]