caudal
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc đuôi, thuộc phần sautính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the tail or posterior or hind part of a body.
- Về phía đuôi, về phía sautính từkhông so sánh (not comparable)Toward the tail end (hind end) of the body; in bipeds such as humans, this direction corresponds to inferior.
- Đuôidanh từA caudal vertebra.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caudalDạng gốc (base form)
- caudalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caudal findanh từ | danh từ | Vây đuôi của cá và các động vật có xương sống dưới nước khác |
| caudal keeldanh từ | danh từ | Đường gờ bên được tìm thấy ngay phía trước mỗi bên của vây đuôi trên cuống đuôi của một số loại cá bơi nhanh. Các sống tàu cải thiện sự ổn định trong thái độ của cá với tốc độ trong nước và tăng cường sự hỗ trợ của vây đuôi |
| caudal peduncledanh từ | danh từ | Phần hẹp của cơ thể cá nơi gắn vây đuôi hoặc vây đuôi. Tỷ lệ của nó, chẳng hạn như chiều dài và chiều rộng, và các cơ quan gắn liền, chẳng hạn như gai của cá đuôi gai hoặc vây đuôi và vây nhỏ của Scombridae thường rất quan trọng trong việc mô tả các loài cá |
| caudal artery | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcaudālis“having a tail”
Ví dụ
- widow-bird, , […]Chim góa phụ đực, nổi bật với bộ lông đuôi, […]
- Dassoud […] .Dassoud […] bước tới với một chiếc roi làm từ phần đuôi của nửa tá con linh dương đầu bò.
- vây đuôi
Họ từ (word family)
cùng gốc caudalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung