Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
caudally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem caudal
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a caudal manner; with regard to a tail
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
caudad
Nguồn gốc
(etymology)
caudal
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
caudalmente
Đuôi
Ví dụ
However
,
articulated
specimens
reveal
that
in
hadrosaurids
the
radius
articulates
with
the
lateral
condyle
of
the
humerus
,
as
in
other
vertebrates
,
and
the
palms
face
caudomedially
,
though
more
medially
than
caudally
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
caudally
caudal
Thuộc đuôi, thuộc phần sau
tính từ, danh từ
cauda
Dạng tỉnh lược của cauda equina
danh từ
mid
caudally
Theo cách giữa đuôi
trạng từ
antero
caudally
Theo cách hoặc hướng trước mắt
trạng từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Xem caudal
1
Xem caudal
1
Xem caudal