Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến người đứng đầutính từOf or relating to the head.
- Liên quan đến nãotính từOf or relating to the brain.
- Liên quan đến cephalon (đầu của bọ ba thùy)tính từOf or relating to the cephalon (the head of a trilobite).
- Về phía đầu; ở động vật hai chân như con người, hướng này tương ứng với hướng vượt trộitính từToward the head; in bipeds such as humans, this direction corresponds to superior.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cephalicDạng gốc (base form)
- cephalicsSố nhiều (plural)
- more cephalicSo sánh hơn (comparative)
- most cephalicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -cephalichậu tố | hậu tố | Cái đầu |
| cephalic findanh từ | danh từ | Một trong những bộ vây trông giống như sừng ở hai bên phần đầu rộng của cá đuối |
| cephalic index | Chưa có nghĩa | |
| cephalic vein | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Headlike
- Headlike; cephaloid.chưa dịch
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cephalicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạicéphalique
- từ tiếng Latinhcephalicus“head”
- từ tiếng Hy Lạp cổκεφαλικόςkephalikós“capital”
Ví dụ
- chỉ số đầu
- […] […] , , .