Dịch

cephalic fin

danh từ (noun)
US/ˈsɛfəlɪk ˈfɪn/

Nghĩa chính

  1. Một trong những bộ vây trông giống như sừng ở hai bên phần đầu rộng của cá đuốidanh từOne of a set of fins that look like horns on either side of the broad head of a manta ray.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cephalic finDạng gốc (base form)
  2. cephalic finsSố nhiều (plural)

AI