Nghĩa chính
- Người xếp hàng; một người đang xếp hàng chờ đợidanh từOne who queues; a person waiting in line.
- Quy trình, v.v. đặt các mục dữ liệu vào hàng đợidanh từA process, etc. that places data items on a queue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queuerDạng gốc (base form)
- queuersSố nhiều (plural)