queueing theory
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghiên cứu hành vi của hàng đợi và các quá trình ngẫu nhiên mà chúng được mô hình hóadanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the behaviour of queues, and of stochastic processes on which they are modelled.