Dịch

cola

A2danh từ (noun)

Dạng gốc:colonDấu hai chấm

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây cô ladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The kola plant, genus Cola, famous for its nut, or one of these nuts.
  2. Nước cô ladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage or a drink made with kola nut flavoring, caramel and carbonated water.
  3. Ngọn hoa cần sadanh từA cluster of buds on a cannabis plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colaDạng gốc (base form)
  2. colasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bottle of colaChai cô la
can of colaLon cô la
diet colaNước cô la ăn kiêng
glass of colaLy cô la
cola drinkĐồ uống có ga
cola flavorVị cola
Coca-Coladanh từ riêng, danh từCoca-Cola
Co-Coladanh từCoca-Cola, hoặc (nói rộng hơn) bất kỳ loại nước giải khát nào

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của colon
  1. plural of colon

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacola“tail”
  2. từ tiếng Latinh bình dâncoda
  3. từ tiếng Latinhcauda

Cùng gốc (doublet)queuecoda

Ví dụ

  • , , , , .Trong phần này, tác giả trình bày một hệ thống phân cấp vận luật mô tả âm tiết, mora, chân thơ, cola và một loại hình học cho từ và trọng âm.
  • .Chỉ cần mang cho tôi một cốc cô la.
  • .Emily đang uống nước cô la.

AI