Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cây cô ladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The kola plant, genus Cola, famous for its nut, or one of these nuts.
- Nước cô ladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage or a drink made with kola nut flavoring, caramel and carbonated water.
- Ngọn hoa cần sadanh từA cluster of buds on a cannabis plant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colaDạng gốc (base form)
- colasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottle of cola | Chai cô la | |
| can of cola | Lon cô la | |
| diet cola | Nước cô la ăn kiêng | |
| glass of cola | Ly cô la | |
| cola drink | Đồ uống có ga | |
| cola flavor | Vị cola | |
| Coca-Coladanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Coca-Cola |
| Co-Coladanh từ | danh từ | Coca-Cola, hoặc (nói rộng hơn) bất kỳ loại nước giải khát nào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của colon
- plural of colon
Họ từ (word family)
cùng gốc colonNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , , .Trong phần này, tác giả trình bày một hệ thống phân cấp vận luật mô tả âm tiết, mora, chân thơ, cola và một loại hình học cho từ và trọng âm.
- .Chỉ cần mang cho tôi một cốc cô la.
- .Emily đang uống nước cô la.