Dịch

colon

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dấu hai chấmdanh từThe punctuation mark ⟨:⟩.
  2. Vế câu, tiểu cúdanh từA rhetorical figure consisting of a clause which is grammatically, but not logically, complete.
  3. Dòng câu cổ bảndanh từA clause or group of clauses written as a line, or taken as a standard of measure in ancient manuscripts or texts.
  4. Đại tràng, ruột giàdanh từPart of the large intestine; the final segment of the digestive system, after (distal to) the ileum and before (proximal to) the rectum. (Because the colon is the largest part of the large intestine (constituting most of it), it is often treated as synonymous therewith in broad or casual usage.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. colonDạng gốc (base form)
  2. colonsSố nhiều (plural)
  3. cola (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. coli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cancer of the colonUng thư đại tràng
colon cancerUng thư đại tràng
irritable colonĐại tràng co thắt
colon therapydanh từĐồng nghĩa với colon cleansing
colon cleansingdanh từViệc loại bỏ các độc tố không đặc hiệu khỏi ruột kết và đường ruột
ascending colondanh từMột phần của đại tràng nằm giữa manh tràng và đại tràng ngang
redundant colondanh từRuột già (đại tràng) dài hơn bình thường và kết quả là có các vòng lặp chồng chéo, lặp đi lặp lại
triangular colondanh từDấu phụ (ː), được sử dụng trong IPA, bao gồm hai hình tam giác và đánh dấu âm vị đứng trước là dài

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thực dân
  1. Thực dân, kiều dân thực dânA European colonial settler, especially in a French colony.

Ví dụ

  • .Dấu hai chấm báo cho người đọc biết phần theo sau liên quan chặt chẽ với mệnh đề trước đó.
  • , , , .Ung thư đại trực tràng gồm ung thư đại tràng khởi phát từ đại tràng và ung thư trực tràng khởi phát từ trực tràng.
  • , , .Phản ứng của giới thực dân châu Âu, vừa sốc vừa sợ hãi, là đòi áp dụng các biện pháp hà khắc hơn và đình chỉ mọi đề xuất cải cách mới.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhcōlon“a member of a verse of poem”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκῶλονkôlon“a member, limb, clause, part of a verse”
danh từ
  1. từ tiếng Latinhcŏlon“large intestine”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκόλονkólon“the large intestine, also food, meat, fodder”
danh từ
  1. từ tiếng Phápcolon

AI