Dịch

colonel

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɜː.nl̩/US/ˈkɝ.nl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đại tádanh từA commissioned officer in an armed military organization, typically the highest rank before flag officer ranks (generals). It is generally found in armies, air forces or naval infantry (marines).
  2. Chỉ huy quân sự, thủ lĩnh quân độidanh từA military leader, distinct from the modern professional military rank.
  3. Danh hiệu danh dựdanh từAn honorary civilian title bestowed by some southern US states, most commonly Kentucky; notably Colonel Sanders of KFC.
  4. Làm chỉ huy, điều binhđộng từnội động từ (intransitive)To act as or like a colonel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonelNguyên thể (infinitive)
  2. colonelsSố nhiều (plural)
  3. colonelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coloneledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. colonelingPhân từ I (present participle)
  6. colonellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

colonel of the regimentĐại tá trung đoàn
colonel's commissionỦy nhiệm thư đại tá
lieutenant coloneldanh từTrung tá
half-coloneldanh từTrung tá
full coloneldanh từĐại tá, trái ngược với cấp trung tá thấp hơn (cũng được gọi là đại tá)
bird coloneldanh từThành viên của lực lượng vũ trang Hoa Kỳ có cấp bậc đại tá, khác với cấp trung tá
senior coloneldanh từĐại tá
chicken coloneldanh từĐồng nghĩa với bird colonel

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người bán đấu giá
  1. A form of address for an auctioneer, from the American Civil War practice of commanding officers organizing the public sale of seized goods.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicoronnel
  2. từ tiếng Ý cổcolonnello“the officer of a small company of soldiers (column) that marched at the head of a regiment”
  3. từ tiếng Latinhcolumna“pillar”

Ví dụ

  • .Tom là một đại tá đã nghỉ hưu.
  • "" , : 1792 1916, , , 400 650 ."Colonel" thường được dùng như một danh hiệu danh dự, không ám chỉ việc thực sự phục vụ trong quân đội: theo Ron Bryant, một quản trị viên tại Hiệp hội Lịch sử Kentucky, trong số 650 đại tá được bổ nhiệm từ năm 1792 đến 1916, có 400 người là danh dự.
  • , .Rồi ngài Hiệp sĩ rời bỏ nơi ở, và cưỡi ngựa ra ngoài đi điều binh.

AI