coronel
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/koɾoˈnel/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đại tádanh từcolonel
- Họ Coroneldanh từ riênga surname
- Coroneldanh từ riêngCoronel (a commune and city in Coronel, Chile)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ascender a coronel | Thăng chức đại tá | |
| grado de coronel | Cấp bậc đại tá | |
| Coronel Suárez | Một phân khu và thị trấn ở tỉnh Buenos Aires, Argentina | |
| Coronel Oviedodanh từ riêng | danh từ riêng | Coronel Oviedo (thành phố, thủ phủ Caaguazú, Paraguay) |
| teniente coronel | Trung tá | |
| Coronel Pringlesdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phân khu và thị trấn ở tỉnh Buenos Aires, Argentina |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Coronel
- a department of Chile
Họ từ (word family)
cùng gốc coronelNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đại tá không có ai viết thư gửi cho mình.
- .Đại tá vô tội.
- .Ông ấy đã được thăng chức đại tá.