Dịch

coronel

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/koɾoˈnel/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đại tádanh từcolonel
  2. Họ Coroneldanh từ riênga surname
  3. Coroneldanh từ riêngCoronel (a commune and city in Coronel, Chile)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coronelDạng gốc (base form)
  2. coronelesSố nhiều (plural)
  3. coronelasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. coronelaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ascender a coronelThăng chức đại tá
grado de coronelCấp bậc đại tá
Coronel SuárezMột phân khu và thị trấn ở tỉnh Buenos Aires, Argentina
Coronel Oviedodanh từ riêngCoronel Oviedo (thành phố, thủ phủ Caaguazú, Paraguay)
teniente coronelTrung tá
Coronel Pringlesdanh từ riêngMột phân khu và thị trấn ở tỉnh Buenos Aires, Argentina

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Coronel
  1. a department of Chile

Ví dụ

  • .Đại tá không có ai viết thư gửi cho mình.
  • .Đại tá vô tội.
  • .Ông ấy đã được thăng chức đại tá.

AI