Dịch

lieutenant colonel

danh từ (noun)
UK/lɛfˈtɛ.nənt ˈkɜː.nəl/nguồnUS/l(j)uˈtɛ.nənt ˈkɝ.nəl/

Nghĩa chính

  1. Trung tádanh từAn army officer in many countries, ranking below a colonel and above a major. Often the commander of a battalion or the executive officer of a regiment.
  2. Thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng để phân loại chung cho các cấp bậc sĩ quan quân đội tương đương với trung tá, cấp bậc tương đối được tìm thấy ở hầu hết các quốc giadanh từAn English-language term used as a general categorization for military officer ranks that are the equivalent of lieutenant colonel, the relative rank level is found in most countries.
  3. Sĩ quan trong Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ hoặc Thủy quân lục chiến Hoàng gia, có cấp bậc tương đương với các đồng nghiệp của họ trong quân độidanh từAn officer in the United States Marine Corps or Royal Marines, of equivalent rank to their counterparts in the army.
  4. Sĩ quan trong Lực lượng Không quân Hoa Kỳ, Lực lượng Dự bị Không quân hoặc Vệ binh Quốc gia Không quân, có cấp bậc dưới đại tá và trên thiếu tá. Thường là chỉ huy của một phi đội hoặc sĩ quan điều hành của một phi độidanh từAn officer in the United States Air Force, Air Force Reserve, or Air National Guard, ranking below colonel and above major. Often the commander of a squadron or the executive officer of a wing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lieutenant colonelDạng gốc (base form)
  2. lieutenants colonelSố nhiều (plural)
  3. lieutenant colonelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

light colonelChưa có nghĩa
Lieut. Col.Chưa có nghĩa
Lt. Col.Chưa có nghĩa
Lieut ColChưa có nghĩa
Lt ColChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lieutenant colonel

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .

AI