jefe
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈxefe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sếp, cấp trên, quản lýdanh từA2a person who is in charge of workers or an organization; a boss or manager
- người đứng đầu, thủ lĩnh, lãnh đạodanh từB1the leader or head of an organization, state, political party, or community
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jefe de departamento | Trưởng phòng | |
| jefe de equipo | Trưởng nhóm | |
| jefe de estado | Nguyên thủ quốc gia | |
| jefe de gobierno | Người đứng đầu chính phủ | |
| general en jefedanh từ | danh từ | Tổng tham mưu trưởng (người đứng đầu quân đội) |
| jefe de prensadanh từ | danh từ | Tổng biên tập |
| jefe de redacción | Tổng biên tập, chủ bút | |
| redactor jefedanh từ | danh từ | Tổng biên tập |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sĩ quan cấp tá
- colonel; major; rank between captain and general
Ví dụ
- .Anh ấy sợ phải xin sếp cho nghỉ phép.
- .Ánh mắt trên khuôn mặt sếp tôi rất nghiêm nghị.
- ¿ ?Bạn có thư giới thiệu từ các sếp cũ không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sếp
Trái nghĩa