Dịch

colonial

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thực dântính từOf or pertaining to a colony.
  2. Thuộc thời kỳ thuộc địatính từOf or pertaining to a period when a country or territory was a colony.
  3. Thuộc chủ nghĩa thực dântính từOf or pertaining to the ideals of colonialism.
  4. Người thuộc địadanh từA person from a country that is or was controlled by another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonialDạng gốc (base form)
  2. colonialsSố nhiều (plural)
  3. more colonialSo sánh hơn (comparative)
  4. most colonialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

colonial architectureKiến trúc thuộc địa
colonial eraThời kỳ thuộc địa
colonial legacyDi sản thuộc địa
colonial periodThời kỳ thuộc địa
colonial powerCường quốc thuộc địa
colonial ruleChế độ thuộc địa
colonial historyLịch sử thuộc địa
colonial empiredanh từTập thể các lãnh thổ tiếp giáp với trung tâm đế quốc hoặc nằm ở nước ngoài và được cư dân của một bang nhất định định cư và do bang đó cai trị

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Thuộc Mười ba bang thuộc địa Mỹ
  1. Of or relating to the original Thirteen Colonies of the USA.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • India’s ever-faster .Múi giờ nửa giờ của Ấn Độ có từ thời thuộc địa Ấn Độ và thời kỳ tàu thủy chạy bằng hơi nước ngày càng rút ngắn khoảng cách trên thế giới
  • , , . , .Họ đều không phải là những người sinh ra và lớn lên trên mảnh đất thuộc địa như tôi
  • bộ thuộc đia (Anh)

AI