Nghĩa chính
- Thiết lập thuộc địa, định cưđộng từngoại động từ (transitive)To settle (a place) with colonists, and hence make (a place) into a colony.
- Chiếm đóng, đô hộđộng từngoại động từ (transitive)To settle among and establish control over (the indigenous people of an area).
- Lập thuộc địađộng từnội động từ (intransitive)To begin a colony or colonies.
- Xâm chiếm, chiếm đoạtđộng từngoại động từ (transitive)To intrude into and take over (the autonomy, experience, social movement, etc, of a less powerful person or group); to commandeer or appropriate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colonizeNguyên thể (infinitive)
- colonizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- colonizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- colonizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- colonize sthchiếm làm thuộc địa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-colonizeđộng từ | động từ | Chuyển đổi thành một thuộc địa mới |
| self-colonizeđộng từ | động từ | Giành lại quyền lực (bởi người bản địa) sau khi bị một quốc gia khác cai trị thuộc địa, điển hình là việc tiếp thu một số nền văn hóa của những người thực dân trước đây |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc colonizeVí dụ
- . .Khi bạn bị vi khuẩn nguy hiểm xâm nhập, sự hiện diện của chúng trong cơ thể bạn không gây hại gì. Bạn trở thành vật chủ cho những kẻ nhỏ bé đáng ghét đó.
- 368 1864. .Chính quyền cuối cùng đã gửi một tàu hải quân để đưa 368 người sống sót trở về Hoa Kỳ vào năm 1864. Điều này đã chấm dứt các nỗ lực chính thức nhằm đưa người da đen đi định cư.
- ?Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?