Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc địadanh từA geographical area under the remote control of a country; especially to extract resources or exploit labor from that area.
- Đoàn người định cư, nhóm di dândanh từA group of people who settle an area and maintain ties to their country of origin.
- Cộng đồng, khu tập trung, làngdanh từA group of people with similar interests, occupations, or characteristics, living in a particular area; the area such people occupy.
- Quần thể, bầy, đàn, tập đoàndanh từA group of organisms of same or different species living together in close association.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colonyDạng gốc (base form)
- coloniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ant colonydanh từ | danh từ | Tổ kiến |
| artist colony | Khu nghệ sĩ | |
| establish a colony | Thành lập thuộc địa | |
| former colony | Thuộc địa cũ | |
| penal colonydanh từ | danh từ | Khu lưu đày |
| Colony of Virginiadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư thuộc địa của Anh và sau này là của Anh ở Bắc Mỹ từ năm 1606 đến 1776 |
| cat colonydanh từ | danh từ | Nhóm mèo hoang (thường là mèo cái) và con cái của chúng |
| bird colonydanh từ | danh từ | Đàn lớn gồm một hoặc nhiều loài chim làm tổ hoặc đậu gần nhau tại một địa điểm cụ thể |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Khu dân cư
- Khu dân cư, khu nhà ởAn apartment complex or neighborhood.
Xuất hiện ở từ khác
- settlementđồng nghĩanhấn mạnh vào việc do một quốc gia khác thiết lập
Họ từ (word family)
cùng gốc colonyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bermuda là một thuộc địa vương quyền của Anh.
- Amana .Các thuộc địa Amana ở Iowa được người Đức đến định cư.
- ; một khu khỏa thân; bức tượng được dựng ngay giữa khu nghệ sĩ