Dịch

colony

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒl.ə.ni/US/ˈkɔl.ə.ni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc địadanh từA geographical area under the remote control of a country; especially to extract resources or exploit labor from that area.
  2. Đoàn người định cư, nhóm di dândanh từA group of people who settle an area and maintain ties to their country of origin.
  3. Cộng đồng, khu tập trung, làngdanh từA group of people with similar interests, occupations, or characteristics, living in a particular area; the area such people occupy.
  4. Quần thể, bầy, đàn, tập đoàndanh từA group of organisms of same or different species living together in close association.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonyDạng gốc (base form)
  2. coloniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ant colonydanh từTổ kiến
artist colonyKhu nghệ sĩ
establish a colonyThành lập thuộc địa
former colonyThuộc địa cũ
penal colonydanh từKhu lưu đày
Colony of Virginiadanh từ riêngKhu định cư thuộc địa của Anh và sau này là của Anh ở Bắc Mỹ từ năm 1606 đến 1776
cat colonydanh từNhóm mèo hoang (thường là mèo cái) và con cái của chúng
bird colonydanh từĐàn lớn gồm một hoặc nhiều loài chim làm tổ hoặc đậu gần nhau tại một địa điểm cụ thể

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Khu dân cư
  1. Khu dân cư, khu nhà ởAn apartment complex or neighborhood.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolane
  2. từ tiếng Latinhcolōnia“colony”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kʷel-“to move; to turn (around)”

Cùng gốc (doublet)CologneColoniaKöln

Ví dụ

  • .Bermuda là một thuộc địa vương quyền của Anh.
  • Amana .Các thuộc địa Amana ở Iowa được người Đức đến định cư.
  • ; một khu khỏa thân; bức tượng được dựng ngay giữa khu nghệ sĩ

AI