Colonia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khu đô thị của Yap, Liên bang Micronesiadanh từ riêngAn urban area of Yap, Federated States of Micronesia.
- Khu phố, The Colonia hoặc La Colonia, ở Oxnard, Quận Ventura, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood, The Colonia or La Colonia, in Oxnard, Ventura County, California, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Middlesex, New Jersey, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community and census-designated place in Middlesex County, New Jersey, United States.
- Tỉnh của Uruguaydanh từ riêngA department of Uruguay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Colonia LeBarondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Chihuahua, Mexico |
| Colonia del Sacramentodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, thủ phủ của tỉnh Colonia, ở phía tây nam Uruguay |
| colonial era | Thời kỳ thuộc địa | |
| colonial lagdanh từ | danh từ | Việc lưu giữ một số mục từ vựng nhất định trong một loại ngôn ngữ thuộc địa đã không còn được sử dụng trong ngôn ngữ gốc |
| colonial bentdanh từ | danh từ | Cỏ thuộc loài Agrostis capillaris, có nguồn gốc ở lục địa Á-Âu, được du nhập vào nơi khác |
| colonial bluedanh từ | danh từ | Màu xanh xám trung bình |
| colonial rule | Chế độ thuộc địa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng tỉnh lược của Colonia del Sacramento: một thành phố
- Dạng tỉnh lược của Colonia del Sacramento: một thành phố, thủ phủ của tỉnh Colonia, phía tây nam UruguayEllipsis of Colonia del Sacramento: a city, the capital of Colonia department, in south-western Uruguay.