Dịch

colonialism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủ nghĩa thực dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seizure of geographical area to extract its natural resources or exploit the labor of the indigenous peoples to remotely benefit a distant country.
  2. Chế độ thực dân, sự thống trị thực dândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The subjugation of a weaker country, population, or people by a dominant country, population, or people.
  3. Ảnh hưởng ngoại bangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any form of foreign influence seen as undesirable.
  4. Cách diễn đạt thuộc địa, thói quen thuộc địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colonial word, phrase, concept, or habit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonialismDạng gốc (base form)
  2. colonialismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

european colonialismChủ nghĩa thực dân châu Âu
fall of colonialismSự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân
legacy of colonialismDi sản của chủ nghĩa thực dân
remnants of colonialismTàn dư của chủ nghĩa thực dân
settler colonialismdanh từChủ nghĩa thực dân định cư
Coca-Colonialismdanh từĐồng nghĩa với Cocacolonization
green colonialismdanh từViệc khai thác tài nguyên thiên nhiên, đất đai hoặc hệ sinh thái dưới danh nghĩa bảo vệ môi trường hoặc sự bền vững, thường gây thiệt hại cho người dân bản địa, cộng đồng địa phương hoặc các quốc gia đang phát triển
internal colonialismChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đời sống thuộc địa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Colonial life.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • non-Europeans, .Dù phần lớn các trường hợp ở đây đề cập đến những cuộc tiếp xúc giữa người châu Âu với người ngoài châu Âu, cuốn sách không nhằm tạo ra ấn tượng rằng nạn diệt chủng chỉ là hệ quả của riêng chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa đế quốc châu Âu.
  • , , , , , , .Chính chủ nghĩa thực dân định cư mang tính phân biệt chủng tộc đã tạo ra người da trắng, người da đen, con lai một phần hai, con lai một phần tư, con lai một phần tám, và coi người đa chủng tộc như một chủng tộc thứ ba.
  • , , , " ."Mặc dù khu định cư cho đến nay dường như tiến triển chậm chạp, có nhiều điều cho thấy, mượn một cách nói thuộc địa, nơi này đang đi lên.

AI