Dịch

green colonialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc khai thác tài nguyên thiên nhiên, đất đai hoặc hệ sinh thái dưới danh nghĩa bảo vệ môi trường hoặc sự bền vững, thường gây thiệt hại cho người dân bản địa, cộng đồng địa phương hoặc các quốc gia đang phát triểndanh từkhông đếm được (uncountable)The exploitation of natural resources, land, or ecosystems in the name of environmentalism or sustainability, often at the expense of Indigenous peoples, local communities, or developing nations.

AI