Dịch

colonialist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thực dântính từOf or pertaining to colonialism.
  2. Người ủng hộ hoặc ủng hộ chủ nghĩa thực dândanh từOne who supports or advocates colonialism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colonialistDạng gốc (base form)
  2. colonialistsSố nhiều (plural)
  3. more colonialistSo sánh hơn (comparative)
  4. most colonialistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

paleo-colonialistChưa có nghĩa
palaeo-colonialistChưa có nghĩa
anti-colonialistChưa có nghĩa
de-colonialistChưa có nghĩa
pro-colonialistChưa có nghĩa
neo-colonialistChưa có nghĩa
non-colonialistChưa có nghĩa
post-colonialistChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Những phác thảo về mối quan hệ mang tính hệ thống giữa xã hội và sinh thái được thể hiện rõ ràng qua những đổi mới về mặt lý thuyết làm nền tảng cho những phê phán của chủ nghĩa đế quốc sinh thái và chủ nghĩa thực dân.
  • [ ] , , .[Marc Jacobs] là một người theo chủ nghĩa thực dân, một người mở rộng thương hiệu và đang có phong độ rất tốt.
  • , . […] , , .

AI